Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Từ bỏ, bỏ cuộcđộng từngoại động từ (transitive)To stop or quit (an activity, etc.).
- Đầu hàngđộng từngoại động từ (transitive)To surrender (someone or something); to inform on (someone).
- Từ bỏ, nhượng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To relinquish (something)
- Cống hiến, dành trọnđộng từngoại động từ (transitive)Devote or dedicate (oneself, one's life, etc.) to something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- give upNguyên thể (infinitive)
- gives upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gave up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- given up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- giving upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)don't give up your day jobLời khuyên có phần mỉa mai nhưng thường mang tính chất tốt bụng được sử dụng để chỉ trích mức độ tài năng của một người (đặc biệt là trong âm nhạc hoặc các môn nghệ thuật biểu diễn khác), ngụ ý rằng họ khó có thể thành cônggive up the ghostTắt thở, gặp Diêm Vươnggive up hopeTừ bỏ hy vọnggive up smokingBỏ hút thuốcgive up a habitBỏ một thói quengive up one's seatNhường ghế, nhường chỗ ngồi
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 1
Để mất
- ngoại động từ (transitive)Để mất, chịu thuaTo have someone obtain (something) to one's disadvantage; to concede.
Xuất hiện ở từ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cống hiến
Từ bỏ
Tiết lộ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Họ đã từ bỏ cuộc tìm kiếm khi trời tối.
- , .Anh ta bị bao vây, nên đã tự thú.
- " , .""Cô Woodhouse thân mến, tôi sẽ không từ bỏ niềm vui và vinh dự được thân thiết với cô vì bất cứ điều gì trên đời này."