Dịch

give up

A2động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˌɡɪv ˈʌp/US/ˌɡɪv ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Từ bỏ, bỏ cuộcđộng từngoại động từ (transitive)To stop or quit (an activity, etc.).
  2. Đầu hàngđộng từngoại động từ (transitive)To surrender (someone or something); to inform on (someone).
  3. Từ bỏ, nhượng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To relinquish (something)
  4. Cống hiến, dành trọnđộng từngoại động từ (transitive)Devote or dedicate (oneself, one's life, etc.) to something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. give upNguyên thể (infinitive)
  2. gives upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gave up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. given up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. giving upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 1
Để mất
  1. ngoại động từ (transitive)Để mất, chịu thuaTo have someone obtain (something) to one's disadvantage; to concede.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cống hiến
Từ bỏ
Tiết lộ

Ví dụ

  • .Họ đã từ bỏ cuộc tìm kiếm khi trời tối.
  • , .Anh ta bị bao vây, nên đã tự thú.
  • " , .""Cô Woodhouse thân mến, tôi sẽ không từ bỏ niềm vui và vinh dự được thân thiết với cô vì bất cứ điều gì trên đời này."

AI