desahuciar
C2động từ (verb)
/desauˈsjaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Đuổiđộng từto evict
- Từ bỏ (một nguyên nhân đã mất, một bệnh nhân giai đoạn cuối, v.v.)động từto give up (a lost cause, a terminal patient etc.)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể desahuciarDanh động từ desahuciandoPhân từ desahuciado
| Presente | |
|---|---|
| yo | desahucio |
| tú | desahucias |
| él/ella/Ud. | desahucia |
| nosotros | desahuciamos |
| vosotros | desahuciáis |
| ellos/Uds. | desahucian |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đuổi