Dịch

desert

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/dɪˈzɜːt/US/ˈdɛz.ɚt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sa mạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In particular, a barren, arid area of land which is hot, with sandy, rocky, or parched ground.
  2. Vùng hoang mạc, vùng đất cằn cỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A barren area of land or desolate terrain, especially one with little water or vegetation; a wasteland.
  3. Hoang vắng, không người ởtính từkhông so sánh (not comparable)Usually of a place: abandoned, deserted, or uninhabited.
  4. Bỏ rơi, ruồng bỏđộng từTo leave (anything that depends on one's presence to survive, exist, or succeed), especially when contrary to a promise or obligation; to abandon; to forsake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desertNguyên thể (infinitive)
  2. desertsSố nhiều (plural)
  3. desertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. desertingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • desert sbbỏ rơi ai
  • desert sthbỏ hoang cái gì
  • desert sth for sthbỏ cái gì vì cái gìWhy did you desert teaching for politics?Tại sao bạn bỏ dạy học để làm chính trị?

Cụm từ (phrase)

desert islanddanh từĐảo hoang
desert postBỏ vị trí công tác
desert someoneBỏ rơi ai đó
just desertsdanh từHình phạt đích đáng
sahara desertdanh từ riêngSa mạc Sahara
desert sanddanh từ, tính từMàu vàng đỏ (cam hoặc nâu) bão hòa rất nhẹ và rất yếu giống như màu cát trên sa mạc
ship of the desertdanh từCon lạc đà
desert foxdanh từThe fennec.chưa dịch

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Nơi khô khan
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nơi khô khan, vùng trống trải, nơi thiếu thốnAny barren place or situation.

Ví dụ

  • ; . , .Cơn bão sa mạc đang hoành hành với sức mạnh của nó; những người du hành nằm dưới quyền làm chủ của chiếc simoom đã rơi. Những vòng hoa xoáy tròn và những cột gió rực lửa lao tới và bay qua họ.
  • , .Mảnh đất thuở xưa không hề có vẻ như thế này, một sa mạc buồn thảm cùng chốn hoang vu u tối.
  • , .Trái lại, tuyến đường WR là một vùng trũng kinh tế nằm giữa Newbury và Taunton.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidesert“wilderness”
  2. từ tiếng Pháp cổdesert
  3. từ tiếng Latinhdēsertum
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidesert
  2. từ tiếng Pháp cổdeserte
  3. từ tiếng Latinh bình dândēserviō“to gain or merit by giving service”
động từ
  1. mượn từ tiếng Phápdéserter
  2. từ tiếng Latinh muộndēsertō
  3. từ tiếng Latinhdēsertus

AI