Dịch

desertion

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đào ngũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of deserting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desertionDạng gốc (base form)
  2. desertionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

spiritual desertiondanh từSự rời xa đức tin Cơ đốc hoặc một nhánh nào đó của nó

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidésertion

Ví dụ

  • .Hai mươi sáu binh sĩ đã bị xử tử vì tội đào ngũ.
  • .Tội đào ngũ khỏi quân đội có thể bị phạt tử hình.
  • .Tội đào ngũ khỏi quân đội là căn cứ cấu thành án tử hình.

AI