Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sinh sốngtính từHaving inhabitants; lived in.
- Khác rỗng, có phần tửtính từContaining at least one element.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| densely inhabited | Đông đúc người ở | |
| sparsely inhabited | Thưa thớt bóng người |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Có phần tử
- Having a term.
Ví dụ
- , , , […]Tuy nhiên, điều chắc chắn đáng mong muốn là kiểu dữ liệu trên có phần tử, [...]
- , . .Chúng tôi không gặp ai trên đường, nhưng ngay sau đó bắt đầu đi qua những trang trại bỏ hoang ở các mức độ đổ nát khác nhau. Sau đó, tôi nhận thấy một vài ngôi nhà không người ở với giẻ rách nhét vào cửa sổ vỡ, cùng vỏ đạn và cá chết nằm rải rác khắp những khoảng sân đầy rác.
- .Chỉ có tám trong số các đảo san hô vòng là có người sinh sống.