Dịch

viva

A1giống cái (feminine)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈbiba/nguồn

Dạng gốc:vivoCòn sống, sống

Nghĩa chính

  1. sống, còn sốngtính từA1alive, living (feminine)
  2. vạn tuếthán từA2cheering exclamation meaning “long live”.
  3. sốngverb formA2to live; used in subjunctive clauses or as a command.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

en carne vivaLở loét, da non
la viva imagen deBản sao hoàn hảo của
viva vozTiếng nói trực tiếp
viva imagendanh từHình ảnh, sự nhân cách hóa (sự phản ánh trực quan của cái gì đó)
viva la libertadVạn tuế tự do
de viva voztrạng từLớn tiếng
viva la revoluciónCách mạng muôn năm
viva estampadanh từNhổ hình ảnh; bản sao cacbon

Họ từ (word family)

cùng gốc vivo

Ví dụ

  • .Bác sĩ đã chuyển bệnh nhân còn sống đến nhà xác.
  • .Chừng nào tôi còn sống, không ai được bước qua cánh cửa này.
  • .Cô ấy đã đối xử rất tốt với dì tôi khi dì còn sống.

AI