Dịch

住

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: trú
zhù

Nghĩa chính

  1. ở, sinh sống, cư trúđộng từto live, reside, or stay in a place
  2. chặt, chắc, lạiđộng từused as a result complement to indicate firmness, stopping, or a stable state
  3. tạnh, ngừng, dứtđộng từto stop or cease, often referring to rain, wind, or snow

Chữ và bộ thủ (character, radical)

住
zhùtrú
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
reside, live at, dwell, lodge; stop

Cụm từ (phrase)

住在Sống ở
住院Nằm viện, nhập viện
抓住Tóm lấy, chớp lấy
站住Đứng lại
记住Ghi nhớ
居住Cư trú, sinh sống
住宅Nhà ở, chỗ ở, nơi cư trú
衣食住行Ăn mặc ở đi

Ví dụ

  • ?Anh ấy đang sống ở đâu?
  • ?Bạn sống ở đâu?
  • !Dừng lại!

AI