住
HSK1
Hay gặpHán-Việt: trú
zhù
Nghĩa chính
- ở, sinh sống, cư trúđộng từto live, reside, or stay in a place
- chặt, chắc, lạiđộng từused as a result complement to indicate firmness, stopping, or a stable state
- tạnh, ngừng, dứtđộng từto stop or cease, often referring to rain, wind, or snow
Chữ và bộ thủ (character, radical)
住
zhùtrú
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
reside, live at, dwell, lodge; stopNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Anh ấy đang sống ở đâu?
- ?Bạn sống ở đâu?
- !Dừng lại!
Xuất hiện ở từ khác
- stayTiếng Anhtương đương
- 下来đồng nghĩaCũng biểu thị sự cố định (như 记住), nhưng '下来' nhấn mạnh quá trình hoàn tất.
- 居住dễ nhầm住 chỉ hành động ở lại tạm thời, còn居住 nhấn mạnh việc sinh sống lâu dài
- 生活dễ nhầmChỉ hành động cư ngụ, ở tại một căn nhà hoặc địa điểm cụ thể, không bao quát toàn diện các mặt đời sống như 生活.
- 驻dễ nhầm‘住’ nghĩa là ‘sống, cư trú’, không dùng cho quân đội hay đại sứ quán.