驻
駐HSK6
Hay gặpHán-Việt: trú
zhù
Nghĩa chính
- ở lại, đứng lạiđộng từto stay or remain somewhere for a short or moderate period
- đóng quânđộng từto be stationed at a place, especially troops or diplomats
Chữ và bộ thủ (character, radical)
驻
zhùtrú
Bộ: 馬 · mã (ngựa)8 nét
to be stationed at, reside at; to stopNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.