Dịch

驻

駐
HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: trú
zhù

Nghĩa chính

  1. ở lại, đứng lạiđộng từto stay or remain somewhere for a short or moderate period
  2. đóng quânđộng từto be stationed at a place, especially troops or diplomats

Chữ và bộ thủ (character, radical)

驻
zhùtrú
Bộ: 馬 · mã (ngựa)8 nét
to be stationed at, reside at; to stop

Cụm từ (phrase)

驻军Quân đóng
驻外Đóng quân ở nước ngoài
驻足Dừng lại, đứng lại
驻车Đỗ xe

Ví dụ

  • 。Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.

AI