Dịch

vivir

A1giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
/biˈbiɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sống, còn sốngđộng từA1To be alive; to continue existing.
  2. sống ở, cư trúđộng từA1To live in a place; to have one's residence there.
  3. kiếm sống, sống bằng, sống dựa vàođộng từA2To make a living or to live on a source of income.
  4. trải qua, trải nghiệmđộng từB1To experience or go through something in one's life.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể vivirDanh động từ viviendoPhân từ vivido
Presente
yovivo
túvives
él/ella/Ud.vive
nosotrosvivimos
vosotrosvivís
ellos/Uds.viven

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

vivir bienSống tốt, sống sung túc
vivir con alguienSống cùng ai
vivir de algoSống dựa vào cái gì
vivir en algoSống ở, cư ngụ tại
vivir juntosSống chung với nhau
vivir cerca de algoSống gần một nơi
vivir del trabajoSống bằng thu nhập từ công việc
vivir en una ciudadSống ở một thành phố

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cuộc sống
  1. Cuộc sống, lối sốnglife; lifestyle

Ví dụ

  • , .Anh ấy từng sống trong một nhà để xe không có cửa sổ, rất nhỏ.
  • , .Cậu ta sẽ bảo muốn trải nghiệm những điều mới mẻ, rồi xem.
  • Tom .Đó là lần đầu tiên Tom sống ở nước ngoài.

AI