vive
A1động từ (verb)
Hay gặp/ˈbibe/
Dạng gốc:vivarVỗ tay
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- sống, ởđộng từA1To be alive or to live in a place; used for él, ella, or usted.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| donde vive alguien | Nơi ai đó sống | |
| dónde vive alguien | Nơi ai đó sống | |
| vive cerca de algo | Sống gần một nơi nào đó | |
| vive en una ciudad | Sống ở một thành phố | |
| quién vive | Ai đó, đứng lại ai đi đó | |
| el vivo vive del bobocụm từ | cụm từ | Có một kẻ ngu ngốc được sinh ra mỗi phút |
| bien predica quien bien vivecụm từ | cụm từ | Người thuyết giảng tốt là người sống tốt |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Dạng biến cách của vivar
- inflection of vivar:
Họ từ (word family)
cùng gốc vivarVí dụ
- .Bạn tôi sống gần bưu điện.
- .Ngôi nhà anh ấy đang sống đang sụp đổ từng mảng.
- .Phần lớn mọi người sống ở khu vực thành thị.