uninhabited
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có người ởtính từkhông so sánh (not comparable)Not inhabited; having no inhabitants.
- Không có giá trịtính từkhông so sánh (not comparable)Not having a term.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không có người ở
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc uninhabitedVí dụ
- .Đây không phải là mâu thuẫn vì một kiểu dữ liệu không có giá trị thì không có các thuật ngữ hoàn chỉnh và phân phối xác suất trên một kiểu rỗng vốn dĩ đã không được định nghĩa rõ ràng.
- .Hòn đảo đó không có người ở.
- ?Hòn đảo này không có người ở phải không?