Dịch

deserted

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vắng, vắng vẻ, vắng lặng, vắng ngắt, vắng tanh, vắng teotính từAbandoned, without people.
  2. Hoang vắng, tiêu điềutính từdesolate
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của desertđộng từsimple past and past participle of desert

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desertedDạng gốc (base form)
  2. more desertedSo sánh hơn (comparative)
  3. most desertedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Khi đến ga Birmingham New Street, tôi đi lên tầng lửng để chụp lại sảnh chờ gần như vắng tanh, điểm đầy các vòng tròn giãn cách xã hội trông như một trò chơi cờ bàn kỳ lạ.
  • .Anh ta đã đào ngũ khỏi vị trí canh gác.
  • .Căn phòng vắng tanh.

AI