Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bị rơi, bị đánh rơitính từA1không so sánh (not comparable)allowed to drop or fall.
- bị ngắt kết nốitính từA2không so sánh (not comparable)suddenly disconnected from a network or call.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dropped call | Cuộc gọi bị ngắt quãng | |
| dropped eggdanh từ | danh từ | Quả trứng luộc |
| dropped ceilingdanh từ | danh từ | Trần phụ, treo từ trên cao, dùng để che giấu hệ thống dây điện, ống nước và ống dẫn |
| dropped head syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng rối loạn y tế trong đó tình trạng yếu các cơ ở phía sau cổ khiến cằm bị lún xuống |
| dropped waistdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với drop waist |
| someone's jaw droppedcụm từ | cụm từ | Ai đó đã rất ngạc nhiên |
| dropped sconedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Scotch pancake |
| take up a dropped stitchcụm từ | cụm từ | Móc lên một mũi đan tuột |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của drop
- simple past and past participle of drop
Ví dụ
- .Mary làm rơi bút chì của cô.
- .Cô nàng bỏ học.
- .Tom bỏ học cấp 3.
Xuất hiện ở từ khác
- raisedtrái nghĩađã rơi xuống