Dịch

dropped

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/dɹɒpt/US/dɹɑpt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bị rơi, bị đánh rơitính từA1không so sánh (not comparable)allowed to drop or fall.
  2. bị ngắt kết nốitính từA2không so sánh (not comparable)suddenly disconnected from a network or call.

Cụm từ (phrase)

dropped callCuộc gọi bị ngắt quãng
dropped eggdanh từQuả trứng luộc
dropped ceilingdanh từTrần phụ, treo từ trên cao, dùng để che giấu hệ thống dây điện, ống nước và ống dẫn
dropped head syndromedanh từTình trạng rối loạn y tế trong đó tình trạng yếu các cơ ở phía sau cổ khiến cằm bị lún xuống
dropped waistdanh từĐồng nghĩa với drop waist
someone's jaw droppedcụm từAi đó đã rất ngạc nhiên
dropped sconedanh từĐồng nghĩa với Scotch pancake
take up a dropped stitchcụm từMóc lên một mũi đan tuột

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của drop
  1. simple past and past participle of drop

Ví dụ

  • .Mary làm rơi bút chì của cô.
  • .Cô nàng bỏ học.
  • .Tom bỏ học cấp 3.

AI