Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nâng, giơđộng từA1past tense of raise; lifted or increased.
- nổi, in nổitính từB1embossed; raised in relief.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| raised beddanh từ | danh từ | Luống đất đắp cao |
| raised eyebrow | Cái nhướn mày | |
| raised floor | Sàn nâng kỹ thuật | |
| raised print | Chữ in nổi | |
| raised voices | Tiếng cãi vã lớn tiếng | |
| raised eyebrows | Lông mày nhướn lên | |
| raised flag | Treo cờ | |
| raised hand | Giơ tay |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đã ủ men
- Leavened, especially with yeast.
Họ từ (word family)
cùng gốc raisedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .. .Lớp sơn hoàn thiện là màu xanh lục mới nhất của Southern cùng các đường viền vàng, với tên Channel Packet được in chữ nổi trên nền đỏ gắn trên vòng đồng đúc, bao quanh biểu tượng cờ hiệu của đội tàu S.R. tráng men bóng ở chính giữa.
- .Anh ấy đã giơ hai tay lên.
- .Cô ấy giơ tay phải lên.