Dịch

derelict

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdɛr.ə.lɪkt/US/ˈdɛɹəˌlɪk(t)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bỏ hoangtính từGiven up by the guardian or owner; abandoned, forsaken.
  2. Bỏ hoang trên biển, trôi dạt ngoài không giantính từOf a ship: abandoned at sea; of a spacecraft: abandoned in outer space.
  3. Đổ nát, hoang phế, hư hỏngtính từOf property: in a poor state due to abandonment or neglect; dilapidated, neglected.
  4. Tài sản bỏ hoang, vật bị bỏ rơidanh từkhông đếm được (uncountable)Property abandoned by its former guardian or owner; (countable) an item of such property.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. derelictDạng gốc (base form)
  2. derelictsSố nhiều (plural)
  3. more derelictSo sánh hơn (comparative)
  4. most derelictSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • derelict in (doing) sthlơ là, bỏ bê (việc làm gì)

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Trôi dạt
  1. Trôi dạt, lạc lõngAdrift, lost.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdērelictus“(completely) abandoned, deserted, forsaken; discarded”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*leykʷ-“to leave”

Cùng gốc (doublet)relictrelicrelinquish

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bỏ hoang
Chểnh mảng
Kẻ lang thang

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • tow-boat ( ), , .Một minh họa tưởng tượng cho thấy một tàu kéo không gian, hoạt động bằng động cơ tên lửa điện plasma, đưa một vệ tinh bỏ hoang ra khỏi các tuyến đường giao thông trong không gian sâu.
  • , . .Những bất công mà chúng ta phải gánh chịu từ Mexico đang hiển hiện trước thế giới và phải gây ấn tượng sâu sắc cho mọi công dân Mỹ. Một Chính phủ không có khả năng hoặc không chịu khắc phục những bất công đó là kẻ tắc trách đối với những nhiệm vụ cao cả nhất của mình.
  • Lebarge, ; / , " ." / , , : / "," , , " cre-ma-tor-eum."Cho đến khi tôi đến bờ hồ Lebarge, và một chiếc thuyền hoang nằm ở đó; nó kẹt trong băng, nhưng tôi nhận ra ngay nó tên là "Alice May." Và tôi nhìn nó, suy nghĩ một lát, rồi nhìn người bạn đồng hành đóng băng của mình: Rồi tôi hét lên bất ngờ: "Kia chính là lò hỏa táng của tôi.

AI