Nghĩa chính
- Kẻ lang thang, người không nhàdanh từA wandering homeless person, especially (historical) one illegally travelling by rail or (derogatory) a penniless, unemployed bum.
- Người lao động di cưdanh từAny migratory laborer, whether homeless or not.
- Túi xách lớndanh từA kind of large handbag.
- Lang thangđộng từnội động từ (intransitive)To be a hobo, tramp, bum etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hobo eggdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với egg in a hole |
| Hobo Joedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh được đặt cho một số người vô gia cư, đặc biệt là những người tên Joe, John, v.v |
| hobo bagdanh từ | danh từ | Túi xách hoặc ví có đặc điểm là hình lưỡi liềm, tư thế buông thõng và dây đeo vai dài |
| laptop hobodanh từ | danh từ | Người sử dụng nhiều Wi-Fi và/hoặc ổ cắm điện có sẵn miễn phí tại quán cà phê |
| hobo jungledanh từ | danh từ | Khu cắm trại tạm thời gần khu nhà của một hãng vận tải hàng hóa đường sắt, nơi những người đi tàu/hobo, kẻ lang thang hoặc kẻ lang thang tụ tập trong khi chờ chuyến tàu xuất phát của họ |
| hobo spiderdanh từ | danh từ | Các loài nhện mạng phễu có nọc độc, đặc biệt là Eratigena agrestis, bản địa ở Châu Âu |
| hobo stewdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mulligan stew |
| hobo stovedanh từ | danh từ | Loại bếp tự chế, bao gồm một cái lon không có nắp và có các lỗ ở gần đáy |
Họ từ (word family)
cùng gốc hoboVí dụ
- He’d , , , .Anh ấy từng nghe từ hobo dùng cho khách du lịch, nghe nói đó là từ viết tắt của homeward bound, hoặc homeless boy, hoặc Hoboken có liên quan gì đó đến New Jersey.
- , , ' , .Tránh các kiểu dáng cồng kềnh như túi vải thô, túi thùng, cặp bác sĩ và túi xách hobo.
- .Joe lang thang qua nửa đất nước cho đến khi nhận ra việc lang thang chẳng đưa anh ta đi đến đâu trong đời.