derry
C2danh từ (noun)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành kiến; điều không thíchdanh từkhông đếm được (uncountable)Dislike.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Derrydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn Derry, Quận Rockingham, New Hampshire, Hoa Kỳ |
| Nant-y-derrydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Monmouthshire, Wales (OS lưới ref SO3306) |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Tiếng đệm vô nghĩa
- A meaningless refrain or chorus.
Ví dụ
- .Chính ở Derry mà tôi đã mua một chiếc xe ngày hôm qua.
- .Đó là chiếc xe mà tôi đã mua ở Derry ngày hôm qua.
- .Free Derry là một khu vực cấm vào ở Ireland.