Dịch

relic

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈɹɛlɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Di vậtdanh từThat which remains; that which is left after loss or decay; a remaining portion.
  2. Vật lỗi thời, tàn tích, kỷ vậtdanh từSomething old and outdated, possibly kept for sentimental reasons.
  3. Thánh tích, xá lợidanh từA part of the body of a saint, or an ancient religious object, kept for veneration.
  4. Làm cũ, làm giả cổđộng từngoại động từ (transitive)To cause (an object) to appear old or worn, to distress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. relicNguyên thể (infinitive)
  2. relicsSố nhiều (plural)
  3. relicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. relicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. relicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  6. relicingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • relic (of/from sth)di tích, tàn tích (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

ancient relicCổ vật
historical relicDi tích lịch sử
holy relicThánh tích thiêng liêng
relic of the pastTàn dư của quá khứ
Relic Sundaydanh từ riêngNgày Chúa nhật khi di tích của nhà thờ được đặc biệt tôn kính
Planck relicdanh từLỗ đen có chân trời sự kiện có chiều dài Planck (~ 10⁻³⁵ mét) và khối lượng có khối lượng Planck (~ 20 microgram)
relic of antiquityDi tích cổ xưa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Hạt tàn dư
  1. Hạt tàn dư, tàn dưA particle or entity that has existed since the Big Bang.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirelik
  2. từ tiếng Pháp cổrelique
  3. từ tiếng Latinhreliquiae“remains, relics”

Cùng gốc (doublet)relictderelictrelinquish

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] ; , […][…] xin chàng đừng cầu xin sự tha thứ của chúng ta; bản chất tội lỗi tày trời của chàng đã chết rồi, và sâu hơn cả sự lãng quên, chúng ta chôn vùi những tàn dư gây phẫn nộ của nó […]
  • 1982, , , .Xuất bản năm 1982, cuốn sách hướng dẫn máy tính hiện đã ngừng in này thực sự là một món đồ cổ lỗ sĩ, chứa đầy hàng chục bức ảnh đen trắng về những cỗ máy tính cồng kềnh mà ngày nay bạn dễ tìm thấy ở Viện Smithsonian hơn là trên bàn làm việc của bất kỳ ai.
  • , charmer’s , !Không một ẩn sĩ nào trong cơn ngây ngất của lòng mộ đạo lại tôn sùng một thánh tích với niềm sốt sắng hơn nỗi cuồng nhiệt mà tôi đã hôn lên bằng chứng tuyệt vời về sự bộc trực, hào phóng và trìu mến của người đẹp của tôi!

AI