Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Di vậtdanh từThat which remains; that which is left after loss or decay; a remaining portion.
- Vật lỗi thời, tàn tích, kỷ vậtdanh từSomething old and outdated, possibly kept for sentimental reasons.
- Thánh tích, xá lợidanh từA part of the body of a saint, or an ancient religious object, kept for veneration.
- Làm cũ, làm giả cổđộng từngoại động từ (transitive)To cause (an object) to appear old or worn, to distress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- relicNguyên thể (infinitive)
- relicsSố nhiều (plural)
- relicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- relicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- relicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- relicingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- relic (of/from sth)di tích, tàn tích (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ancient relic | Cổ vật | |
| historical relic | Di tích lịch sử | |
| holy relic | Thánh tích thiêng liêng | |
| relic of the past | Tàn dư của quá khứ | |
| Relic Sundaydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày Chúa nhật khi di tích của nhà thờ được đặc biệt tôn kính |
| Planck relicdanh từ | danh từ | Lỗ đen có chân trời sự kiện có chiều dài Planck (~ 10⁻³⁵ mét) và khối lượng có khối lượng Planck (~ 20 microgram) |
| relic of antiquity | Di tích cổ xưa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Hạt tàn dư
- Hạt tàn dư, tàn dưA particle or entity that has existed since the Big Bang.
Xuất hiện ở từ khác
- remainsdễ nhầmThường là một vật hoặc dấu vết cổ; gần “di vật/di tích” nhưng không nhất thiết bao quát “thi hài/phần còn lại”.
Họ từ (word family)
cùng gốc relic- relictLoài, sinh vật hoặc hệ sinh thái đã tồn tại từ thời đại trước: loài đã từng phổ biến rộng rãi nhưng hiện chỉ còn được tìm thấy ở một số khu vựcdanh từ, tính từ
- relicalLiên quan đến một di tíchtính từ
- relictedBị bỏ hoang, như đất do nước rúttính từ
- relicenseCấp giấy phép gia hạnđộng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirelik
- từ tiếng Pháp cổrelique
- từ tiếng Latinhreliquiae“remains, relics”
Cùng gốc (doublet)relictderelictrelinquish
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] ; , […][…] xin chàng đừng cầu xin sự tha thứ của chúng ta; bản chất tội lỗi tày trời của chàng đã chết rồi, và sâu hơn cả sự lãng quên, chúng ta chôn vùi những tàn dư gây phẫn nộ của nó […]
- 1982, , , .Xuất bản năm 1982, cuốn sách hướng dẫn máy tính hiện đã ngừng in này thực sự là một món đồ cổ lỗ sĩ, chứa đầy hàng chục bức ảnh đen trắng về những cỗ máy tính cồng kềnh mà ngày nay bạn dễ tìm thấy ở Viện Smithsonian hơn là trên bàn làm việc của bất kỳ ai.
- , charmer’s , !Không một ẩn sĩ nào trong cơn ngây ngất của lòng mộ đạo lại tôn sùng một thánh tích với niềm sốt sắng hơn nỗi cuồng nhiệt mà tôi đã hôn lên bằng chứng tuyệt vời về sự bộc trực, hào phóng và trìu mến của người đẹp của tôi!