Dịch

residue

C2danh từ (noun)
US/ˈɹɛzɪduː/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phần còn lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which persists or remains following the removal or elimination of other elements.
  2. Chất còn lại sau khi bay hơi, chưng cất, lọc hoặc bất kỳ quá trình tương tự nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The substance that remains after evaporation, distillation, filtration or any similar process.
  3. Phân tử được giải phóng khỏi polyme sau khi liên kết giữa các monome lân cận bị phá vỡ, chẳng hạn như một axit amin trong chuỗi polypeptidedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A molecule that is released from a polymer after bonds between neighbouring monomers are broken, such as an amino acid in a polypeptide chain.
  4. Bất kỳ tài sản hoặc tài sản nào còn lại trong di sản sau khi đã thanh toán hết các khoản nợ, các khoản phí khác và khấu trừ những gì được người lập di chúc cụ thể để lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Whatever property or effects are left in an estate after payment of all debts, other charges and deduction of what is specifically bequeathed by the testator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. residueDạng gốc (base form)
  2. residuesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chemical residueDư lượng hóa chất
gunshot residueCặn thuốc súng
oily residueCặn dầu
pesticide residueDư lượng thuốc trừ sâu
sticky residueChất cặn dính
toxic residueDư lượng độc hại
day's residuedanh từCác yếu tố của sự kiện ngày hôm trước sau đó xảy ra trong giấc mơ
residue classdanh từTập hợp iđêan của vành số nguyên

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phần tử đại diện của lớp tương đương modulo cơ số nào đó
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần tử đại diện của lớp tương đương modulo cơ số nào đó, theo quy ước trong khoảng nửa mở từ 0 đến cơ sở; phần dư không âm sau khi chia một số cho một cơ sốA representative element of an equivalence class modulo some base, conventionally in the half-open interval from zero to the base; the nonnegative remainder after dividing a number by a base.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiresidue
  2. từ tiếng Pháp cổresidu
  3. từ tiếng Latinhresiduum

Cùng gốc (doublet)residuum

Ví dụ

  • Dan's .Cặn thuốc súng được tìm thấy trên tay của Dan.
  • Tom's .Có cặn thuốc súng trên áo khoác của Tom.
  • Tom's .Người ta tìm thấy cặn thuốc súng trên tay của Tom.

AI