Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phần còn lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which persists or remains following the removal or elimination of other elements.
- Chất còn lại sau khi bay hơi, chưng cất, lọc hoặc bất kỳ quá trình tương tự nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The substance that remains after evaporation, distillation, filtration or any similar process.
- Phân tử được giải phóng khỏi polyme sau khi liên kết giữa các monome lân cận bị phá vỡ, chẳng hạn như một axit amin trong chuỗi polypeptidedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A molecule that is released from a polymer after bonds between neighbouring monomers are broken, such as an amino acid in a polypeptide chain.
- Bất kỳ tài sản hoặc tài sản nào còn lại trong di sản sau khi đã thanh toán hết các khoản nợ, các khoản phí khác và khấu trừ những gì được người lập di chúc cụ thể để lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Whatever property or effects are left in an estate after payment of all debts, other charges and deduction of what is specifically bequeathed by the testator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- residueDạng gốc (base form)
- residuesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemical residue | Dư lượng hóa chất | |
| gunshot residue | Cặn thuốc súng | |
| oily residue | Cặn dầu | |
| pesticide residue | Dư lượng thuốc trừ sâu | |
| sticky residue | Chất cặn dính | |
| toxic residue | Dư lượng độc hại | |
| day's residuedanh từ | danh từ | Các yếu tố của sự kiện ngày hôm trước sau đó xảy ra trong giấc mơ |
| residue classdanh từ | danh từ | Tập hợp iđêan của vành số nguyên |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phần tử đại diện của lớp tương đương modulo cơ số nào đó
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần tử đại diện của lớp tương đương modulo cơ số nào đó, theo quy ước trong khoảng nửa mở từ 0 đến cơ sở; phần dư không âm sau khi chia một số cho một cơ sốA representative element of an equivalence class modulo some base, conventionally in the half-open interval from zero to the base; the nonnegative remainder after dividing a number by a base.
Xuất hiện ở từ khác
- remainsđồng nghĩaThường chỉ lượng rất nhỏ còn lại.
Họ từ (word family)
cùng gốc residueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiresidue
- từ tiếng Pháp cổresidu
- từ tiếng Latinhresiduum
Cùng gốc (doublet)residuum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Dan's .Cặn thuốc súng được tìm thấy trên tay của Dan.
- Tom's .Có cặn thuốc súng trên áo khoác của Tom.
- Tom's .Người ta tìm thấy cặn thuốc súng trên tay của Tom.