Dịch

lave

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Tắm rửa (ai đó hoặc cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To bathe or wash (someone or something).
  2. Của một dòng sông hoặc một vùng nước khác: chảy dọc theo hoặc đi qua (một địa điểm hoặc vật); rửađộng từngoại động từ (transitive)Of a river or other water body: to flow along or past (a place or thing); to wash.
  3. Tiếp theo là vào, trên hoặc trên: đổ (nước hoặc chất lỏng khác) bằng hoặc như thể dùng một cái muôi vào hoặc lên ai đó hoặc thứ gì đó; múc, để múcđộng từngoại động từ (transitive)Followed by into, on, or upon: to pour (water or some other liquid) with or as if with a ladle into or on someone or something; to lade, to ladle.
  4. Hành động tắm rửa; tắm hoặc tắm, rửadanh từAn act of bathing or washing; a bath or bathe, a wash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laveNguyên thể (infinitive)
  2. lavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lavingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lave netdanh từLưới đánh cá dùng để đánh bắt cá hồi

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Loại bỏ (cái gì đó)
  1. ngoại động từ (transitive)Loại bỏ (cái gì đó), như thể rửa sạch bằng nướcTo remove (something), as if by washing away with water.

Ví dụ

  • VVith Lock's .
  • , […] , […]
  • , , ; , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilaven“to bathe, wash; to bail or draw water, drain, exhaust; to dampen, wet; to pour; of water, etc.: to flow, stream”
  2. từ tiếng Pháp cổlaver“to be washed; to wash”
  3. từ tiếng Latinhlavāre
tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilave“of the ears: drooping, hanging down”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổlafa
  3. từ tiếng German nguyên thủy*labēn-“to dangle”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắclave
  2. từ tiếng Anh trung đạilove

Cùng gốc (doublet)belive

AI