Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Tắm rửa (ai đó hoặc cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To bathe or wash (someone or something).
- Của một dòng sông hoặc một vùng nước khác: chảy dọc theo hoặc đi qua (một địa điểm hoặc vật); rửađộng từngoại động từ (transitive)Of a river or other water body: to flow along or past (a place or thing); to wash.
- Tiếp theo là vào, trên hoặc trên: đổ (nước hoặc chất lỏng khác) bằng hoặc như thể dùng một cái muôi vào hoặc lên ai đó hoặc thứ gì đó; múc, để múcđộng từngoại động từ (transitive)Followed by into, on, or upon: to pour (water or some other liquid) with or as if with a ladle into or on someone or something; to lade, to ladle.
- Hành động tắm rửa; tắm hoặc tắm, rửadanh từAn act of bathing or washing; a bath or bathe, a wash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lave netdanh từ | danh từ | Lưới đánh cá dùng để đánh bắt cá hồi |
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Loại bỏ (cái gì đó)
- ngoại động từ (transitive)Loại bỏ (cái gì đó), như thể rửa sạch bằng nướcTo remove (something), as if by washing away with water.
Ví dụ
- VVith Lock's .
- , […] , […]
- , , ; , .
Họ từ (word family)
cùng gốc laveNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilaven“to bathe, wash; to bail or draw water, drain, exhaust; to dampen, wet; to pour; of water, etc.: to flow, stream”
- từ tiếng Pháp cổlaver“to be washed; to wash”
- từ tiếng Latinhlavāre
tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạilave“of the ears: drooping, hanging down”
- từ tiếng Bắc Âu cổlafa
- từ tiếng German nguyên thủy*labēn-“to dangle”