Nghĩa chính
- Nước tro kiềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alkaline liquid made by leaching ashes (usually wood ashes).
- Xút ăn dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Potassium or sodium hydroxide (caustic soda).
- Đường ray phụdanh từA short side line, connected with the main line; a turn-out; a siding.
- Xử lý bằng xútđộng từTo treat with lye.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lyeNguyên thể (infinitive)
- lyesSố nhiều (plural)
- lay (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- lyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lyingPhân từ II (past participle)
- layn (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- lain (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- lyeingPhân từ I (present participle)
Quá khứ, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chamber lyedanh từ | danh từ | Nước tiểu, đặc biệt là nước tiểu được sử dụng cho mục đích sinh hoạt hoặc nông nghiệp |
| soda lyedanh từ | danh từ | sodium hydroxidechưa dịch |
| potash lyedanh từ | danh từ | Potassium hydroxide.chưa dịch |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạileye
- từ tiếng Anh cổlēah
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*laugu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy không để xút quá lâu nên sau đó tóc sẽ rụng thành từng mảng.
- , " ."Cô ấy bôi xút lên cánh tay và chân mỗi ngày, cảm thấy bỏng rát và ngứa ngáy, nghĩ rằng "Mình sẽ trông thật tuyệt.
- , , .Trước khi ăn ô liu, chúng phải được ngâm trong xút rồi rửa sạch.