Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Rong mức, rau câudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A red alga/seaweed, Porphyra umbilicalis (syn. Porphyra laciniata), eaten as a vegetable.
- Rong biển tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Other seaweeds similar in appearance or use, especially
- Rong mức thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Porphyra vulgaris
- Phòng tắm, nhà vệ sinhdanh từWhere one laves, a washroom, particularly a lavatorium, the washing area in a monastery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laverDạng gốc (base form)
- laversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green laverdanh từ | danh từ | Rong biển xanh ăn được, bao gồm các loài thuộc chi Monostroma và Ulva |
| laver sloke | Chưa có nghĩa | |
| pale patch laver | Chưa có nghĩa | |
| red laver | Chưa có nghĩa | |
| northern pink laver | Chưa có nghĩa | |
| winter laver | Chưa có nghĩa | |
| tough laver | Chưa có nghĩa | |
| kelp laver | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chậu rửa mặt
- That which laves, particularly a washbasin.
Ví dụ
- , , . […] dripping-pan, , , ; , .Nướng một đùi, hông, hoặc yên cừu. [...] Một sự tinh tế hiện đại là cho rong mức vào chảo mỡ chảy, điều này khi rưới sẽ tạo ra hương vị đậm đà; hoặc một yên cừu lớn có thể được phục vụ trên một pao rưỡi rong mức, hầm trong sốt nâu với sốt cà chua và gia vị.
- 2015, ( 1968), , .Vào năm 2015, Novak Djokovic của Serbia đã trở thành tay vợt nam thứ ba trong Kỷ nguyên Mở của quần vợt (bắt đầu từ năm 1968), sau Rod Laver và Roger Federer, lọt vào cả bốn trận chung kết Grand Slam trong một năm duy nhất.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc laverNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilaver
- từ tiếng Anh cổlæfer
- từ tiếng Latinhlaver“water plant”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilaver
- từ tiếng Pháp cổlaveoir
- từ tiếng Latinhlavātōrium
Cùng gốc (doublet)lavatoriumlavatory