Dịch

laver

C2danh từ (noun)
UK/ˈlɑːvə/US/ˈleɪvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Rong mức, rau câudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A red alga/seaweed, Porphyra umbilicalis (syn. Porphyra laciniata), eaten as a vegetable.
  2. Rong biển tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Other seaweeds similar in appearance or use, especially
  3. Rong mức thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Porphyra vulgaris
  4. Phòng tắm, nhà vệ sinhdanh từWhere one laves, a washroom, particularly a lavatorium, the washing area in a monastery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laverDạng gốc (base form)
  2. laversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

green laverdanh từRong biển xanh ăn được, bao gồm các loài thuộc chi Monostroma và Ulva
laver slokeChưa có nghĩa
pale patch laverChưa có nghĩa
red laverChưa có nghĩa
northern pink laverChưa có nghĩa
winter laverChưa có nghĩa
tough laverChưa có nghĩa
kelp laverChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chậu rửa mặt
  1. That which laves, particularly a washbasin.

Ví dụ

  • , , . […] dripping-pan, , , ; , .Nướng một đùi, hông, hoặc yên cừu. [...] Một sự tinh tế hiện đại là cho rong mức vào chảo mỡ chảy, điều này khi rưới sẽ tạo ra hương vị đậm đà; hoặc một yên cừu lớn có thể được phục vụ trên một pao rưỡi rong mức, hầm trong sốt nâu với sốt cà chua và gia vị.
  • 2015, ( 1968), , .Vào năm 2015, Novak Djokovic của Serbia đã trở thành tay vợt nam thứ ba trong Kỷ nguyên Mở của quần vợt (bắt đầu từ năm 1968), sau Rod Laver và Roger Federer, lọt vào cả bốn trận chung kết Grand Slam trong một năm duy nhất.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilaver
  2. từ tiếng Anh cổlæfer
  3. từ tiếng Latinhlaver“water plant”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilaver
  2. từ tiếng Pháp cổlaveoir
  3. từ tiếng Latinhlavātōrium

Cùng gốc (doublet)lavatoriumlavatory

danh từ

lave-er

AI