Nghĩa chính
- La-va-bôdanh từA basin used for washing, (now) particularly a permanently installed sink, fitted with a water supply and a drain, for washing the hands and face.
- Bồn rửa hoặc bồn rửa tiện íchdanh từA laundry sink or utility sink.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- washbasinDạng gốc (base form)
- washbasinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| washbasin helmetdanh từ | danh từ | Kiểu mũ bảo hiểm của người lính gần giống hoặc giống với mũ bảo hiểm được Đế quốc Anh, Khối thịnh vượng chung và quân đội Hoa Kỳ sử dụng trong Thế chiến thứ nhất |