Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chậu rửadanh từA wide bowl for washing, sometimes affixed to a wall.
- Vũng, hồ cạn, bể chứadanh từA depression, natural or artificial, containing water.
- Lưu vựcdanh từAn area of land from which water drains into a common outlet; drainage basin.
- Làm trũng, đào lõmđộng từTo create a concavity or depression in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basin and range | Bồn địa và dãy núi | |
| drainage basindanh từ | danh từ | Lưu vực |
| river basindanh từ | danh từ | Lưu vực sông |
| Great Basindanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực khô cằn rộng lớn ở miền Tây Hoa Kỳ |
| The Basindanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Inverell, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| basin cutdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bowl cut |
| Basin Viewdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Shoalhaven, phía đông nam New South Wales, Australia |
| model basindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ship model basin |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Bồn trũng địa chất
- A shallow depression in a rock formation, such as an area of down-folded rock that has accumulated a thick layer of sediments, or an area scooped out by water erosion.
Ví dụ
- , , , ;Những chiếc chậu và bình rót để rửa đôi tay kiều diễm của nàng;
- , […]Điều này sớm đưa họ đến một con suối mê hoặc, với lòng hồ đóng một lớp sương giá kết tinh lấp lánh [...]
- 1964, lake’s , . […] , , 9,800 .Hồ Devils Lake là nơi tôi bắt đầu sự nghiệp nhà limnology vào năm 1964, nghiên cứu về loài kỳ giông neotenic và muỗi chironomids của hồ. [...] Lưu vực Hồ Devils Lake là một lưu vực nội lưu, hay lưu vực kín, bao phủ khoảng 9.800 km vuông ở đông bắc North Dakota, Mỹ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chậu rửa
Họ từ (word family)
cùng gốc basinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibasyn
- từ tiếng Pháp cổbacin
- từ tiếng Latinh bình dân*baccinum“wide bowl”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- valleydễ nhầmKhi nghĩa là lưu vực, basin chỉ toàn bộ vùng thoát nước về một dòng sông; valley là khe đất thấp giữa đồi hoặc núi.