Dịch

lavabo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nghi thức liên quan đến việc rửa tay tại nhà thờ trước khi rước lễdanh từA ritual involving the washing of one's hands at a church's offertory before handling the Eucharist.
  2. Chiếc khăn nhỏ dùng để lau khô tay cho linh mục sau khi làm lễdanh từThe small towel used to dry the priest's hands following the ritual.
  3. Cái chậu rửa, đặc biệt là (Cơ đốc giáo), cái trong nhà thờ được sử dụng trong nghi lễdanh từA washbasin, particularly (Christianity) the one in a church used in the ritual.
  4. Cái máng dùng để rửa ở một số tu viện thời trung cổdanh từA trough used for washing at some medieval monasteries.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lavaboDạng gốc (base form)
  2. lavaboesSố nhiều (plural)
  3. lavabosSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà vệ sinh: phòng dùng để đi tiểu và đại tiện
  1. A lavatory: a room used for urination and defecation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • […] .
  • […] […] , […] […] , […]
  • . .

AI