washstand
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái bàn có một cái chậu và một bình đựng nước để rửadanh từA table containing a basin and a pitcher of water for washing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- washstandDạng gốc (base form)
- washstandsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trong chuồng ngựa hoặc nhà để xe
- Trong chuồng ngựa hoặc nhà để xe, một nơi trên sàn được chuẩn bị sẵn để có thể rửa xe ngựa hoặc ô tô ở đó và nước sẽ chảy điIn a stable or garage, a place in the floor prepared so that carriages or automobiles may be washed there and the water run off.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . […] , .