Dịch

commode

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tủ ngăn kéo thấpdanh từA low chest of drawers on short legs.
  2. Giá để chậu rửadanh từA stand for a washbowl and jug.
  3. Ghế bôdanh từA chair containing a chamber pot.
  4. Bồn cầu, nhà vệ sinhdanh từA toilet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commodeDạng gốc (base form)
  2. commodesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

air commodedanh từHàng hóa hàng không

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mũ đội đầu cao
  1. A kind of woman's headdress, raising the hair and fore part of the cap to a great height.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcommode

Cùng gốc (doublet)comodo

Ví dụ

  • doesn’t , ’ we’re – .Thay băng và đổ bô không hẳn là tạo ra một môi trường gợi cảm, nhưng chúng tôi không bao giờ nói về các cuộc hẹn với bác sĩ hay các vấn đề về tim mạch khi ở trong phòng – chúng tôi dành chút không gian nhỏ bé đó cho riêng mình.
  • , Bare-fac’d .Giờ đây dưới những chiếc mũ cao với vẻ kiêu kỳ, những khuôn mặt mộc ngấu nghiến trong những màu sắc sặc sỡ.

AI