Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Chỗ ởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lodging in a dwelling or similar living quarters afforded to travellers in hotels or on cruise ships, or students, etc.
- Sự thích nghi, sự điều chỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of fitting or adapting, or the state of being fitted or adapted; adaptation; adjustment.
- Tiện nghi, đồ đáp ứng nhu cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A convenience, a fitting, something satisfying a need.
- Sự thích nghi sinh họcdanh từđếm được (countable)The adaptation or adjustment of an organism, organ, or part.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accommodationDạng gốc (base form)
- accommodationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accommodation options | Các lựa chọn chỗ ở | |
| book accommodation | Đặt chỗ ở | |
| cheap accommodation | Chỗ ở giá rẻ | |
| find accommodation | Tìm chỗ ở | |
| student accommodation | Chỗ ở sinh viên | |
| accommodation linedanh từ | danh từ | Chính sách rủi ro được ban hành như một ân huệ |
| accommodation billdanh từ | danh từ | Hối phiếu đòi nợ được xác nhận bởi một bên thứ ba có uy tín đóng vai trò là người bảo lãnh, như một sự ưu ái và không phải bồi thường |
| accommodation traindanh từ | danh từ | Chuyến tàu địa phương dừng ở tất cả hoặc gần như tất cả các điểm dừng và được sử dụng bởi hành khách và hàng hóa |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Sự thích nghi của mắt
- đếm được (countable)The adjustment of the eye to a change of the distance from an observed object.
Họ từ (word family)
cùng gốc accommodationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápaccommodation
- từ tiếng Latinhaccommodātiō“adjustment, accommodation, compliance”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Sau khi quay lại chỗ ở và giải thích việc đổi kế hoạch mà tôi quyết vội, tôi lại lái xe trở về Dublin để nghiên cứu thêm.
- , , , Quả đúng là tổ chức của con người và các bộ phận liên quan đến loài vật, với các mục đích và văn phòng khác nhau, được trang bị một cơ chế kỳ lạ và chính xác đến mức có thể tưởng tượng.
- . , , . […] , , .Ông Cooke đã cho đóng một con thuyền buồm ở Far Harbor; việc hoàn thiện bị trì hoãn, rồi cuối cùng con tàu mới được bàn giao. […] Con Maria có một cabin được làm bằng gỗ cứng và vải nhung vàng, cùng các tiện nghi để giữ đồ được lạnh.