Dịch

housing

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. chỗ ở, nhà ở, nơi ởdanh từA1không đếm được (uncountable)the provision of, or the places that provide, living accommodation
  2. vỏ bọc, vỏ máy, vỏ máy mócdanh từB1đếm được (countable)the casing or enclosure of a mechanical component

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. housingDạng gốc (base form)
  2. housingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

affordable housingdanh từNhà ở phải chăng
engine housingVỏ động cơ
gear housingVỏ bánh răng
housing crisisKhủng hoảng nhà ở
housing marketThị trường nhà đất
housing unitdanh từCăn hộ
protective housingVỏ bảo vệ
public housingdanh từChỗ ở cho thuê được trợ cấp từ quỹ công và cung cấp cho các nhóm thiệt thòi như người có thu nhập thấp, người nhận an sinh xã hội, người già và người khuyết tật

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Thảm yên ngựa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thảm yên ngựa, vải phủ lưng ngựaA cover or cloth for a horse's saddle, as an ornamental or military appendage; a saddlecloth; a horse cloth; in plural, trappings.

Ví dụ

  • .Nhà ở là mối bận tâm lớn nhất.
  • .Các bánh răng đang mài vào phần vỏ bọc của chúng.
  • .Cô sống trong khu nhà thu nhập thấp.

AI