Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lớp phủ, vỏ bọc, vật bao phủdanh từđếm được (countable)That which covers or conceals; a cover; something spread or laid over or wrapped about another.
- Sự che phủ, việc bao phủdanh từkhông đếm được (uncountable)Action of the verb to cover.
- Phủ, họ phủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of sets U_i such that their union contains U; such a collection with the additional property that every U_i is open; such a collection with the additional property that every U_i is contained in U.
- Che phủ, bao bọc, che đậyđộng từpresent participle and gerund of cover
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coveringDạng gốc (base form)
- coveringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| covering letterdanh từ | danh từ | Thư xin việc |
| floor covering | Vật liệu trải sàn | |
| outer covering | Lớp vỏ bọc bên ngoài | |
| protective covering | Lớp che chở bảo vệ | |
| face coveringdanh từ | danh từ | Bất cứ thứ gì được một người sử dụng để che mặt, đặc biệt là mũi và miệng, chẳng hạn như khẩu trang hoặc khăn quàng cổ |
| head coveringdanh từ | danh từ | Tấm che đầu |
| covering firedanh từ | danh từ | Hỗ trợ lửa; hỏa lực vũ khí nhỏ hướng vào kẻ thù để ngăn chúng bắn đi nơi khác |
| covering horsedanh từ | danh từ | Con ngựa giống; một con ngựa giống được nuôi làm giống đực |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
A special kind of map that establishes a relationship between two topological spaces in the sense that
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A special kind of map that establishes a relationship between two topological spaces in the sense that, under the action of the map, the one looks locally like several copies of the second: Formally, a continuous map π:E→X between topological spaces such that there exists, for every point x in X, a discrete space D_x and an open neighborhood U of x such that π⁻¹(U)= displaystyle ⨆_(d∈D_x)V_d and π|_(V_d):V_d→U is a homeomorphism for every d∈D_x. See Covering space on Wikipedia.Wikipediachưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc covering- semicoveringPhép chiếu có đặc tính là đối với bất kỳ phép chiếu nào lên ảnh của nó, đều có thể tìm thấy một phép chiếu tương ứng trên miền của nó sao cho các vùng không đổi cục bộ về một điểm được chiếu lên ảnh có các ảnh không đổi cục bộ trong miềndanh từ, tính từ
- bedcoveringGa trải giườngdanh từ
- wallcoveringLớp phủ cho tường, chẳng hạn như giấy dán tườngdanh từ
- undercoveringLớp phủ nằm dưới một cái gì đó khácdanh từ
Ví dụ
- .Cậu đang trả tiền hóa đơn đấy.
- .Em đang đắp chăn cho con.
- sự phủ chì, sự mạ chì