Dịch

lodging

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phòng cho thuêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place to live or lodge.
  2. Chỗ ngủ, nơi ngủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sleeping accommodation.
  3. Phòng trọ, nhà trọdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Furnished rooms in a house rented as accommodation.
  4. Phân từ hiện tại của lodgeđộng từpresent participle and gerund of lodge

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lodgingDạng gốc (base form)
  2. lodgingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

board and lodgingdanh từChỗ ở với các bữa ăn hàng ngày (bao ăn), thường được cung cấp để đổi lấy tiền thuê nhà hoặc các khoản cân nhắc khác
dry lodgingdanh từSự ở trọ không ăn
lodging housedanh từNơi có thể cho thuê phòng, không phải là khách sạn
lodging appealsĐệ trình kháng cáo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đổ rạp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đổ rạp, ngã rạpThe condition of a plant, especially a cereal, that has been flattened in the field or damaged so that it cannot stand upright, as by weather conditions or because the stem is not strong enough to support the plant.

Ví dụ

  • Cloister-monk, ; , Risby, .Khi tôi còn là một tu sĩ dòng kín, tôi từng được cử đến Durham để lo việc của giáo hội; và khi trên đường về nhà, trời tối sập xuống ở Risby và tôi phải xin ngủ nhờ ở đó.
  • night's .Anh ấy bố trí cho tôi chỗ ngủ qua đêm.
  • .Bạn được cung cấp chỗ ở miễn phí trong tù.

Nguồn gốc (etymology)

AI