Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lodgingless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có chỗ ở; không có nơi nào để ở
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without lodging; having no place to stay.
Nguồn gốc
(etymology)
lodging
+
-less
Ví dụ
Dora
Fane
wondered
what
the
woman
meant
,
and
she
felt
decidedly
afraid
,
but
she
was
bound
to
go
in
.
It
was
just
on
midnight
.
She
couldn't
have
returned
and
wandered
lodgingless
about
AI
1
Không có chỗ ở
1
Không có chỗ ở
1
Không có chỗ ở