Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Nhà thường trựcdanh từA building for recreational use such as a hunting lodge or a summer cabin.
- Phòng bảo vệ, nhà thường trựcdanh từEllipsis of porter's lodge: a building or room near the entrance of an estate or building, especially (UK, Canada) as a college mailroom.
- Chi hội Tam Điểm, chi hội kíndanh từA local chapter of some fraternities, such as freemasons.
- Mắc kẹt, găm vàođộng từnội động từ (intransitive)To be firmly fixed in a specified position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lodge sth (with sb) (against sb/sth)nộp gì (cho ai) (để khiếu nại ai/cái gì)
- lodge sb (+ adv./prep.)cho ai ở nhờ (+ adv./prep.)
- lodge in sthkẹt vào cái gì, mắc vào cái gìOne of the bullets lodged in his chest.Một trong những viên đạn đã găm vào ngực anh ấy.
- lodge sth in sthgăm gì vào đâuShe lodged the number firmly in her mind.Cô ấy đã găm chắc chắn con số vào tâm trí mình.
- lodge sth with sb/in sthgửi gì cho ai/để ở đâu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hunting lodgedanh từ | danh từ | Nhà săn bắn |
| lodge a claim | Nộp đơn yêu cầu bồi thường | |
| lodge a complaint | Nộp đơn khiếu nại | |
| lodge an appeal | Kháng cáo | |
| safari lodge | Khu nghỉ dưỡng dã ngoại | |
| ski lodgedanh từ | danh từ | Khu nhà nghỉ trượt tuyết |
| Red Lodgedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Carbon, Montana, Hoa Kỳ |
| Blue Lodgedanh từ | danh từ | Nhà nghỉ hoạt động theo ba cấp độ Masonic đầu tiên - Người học việc đã nhập học, Học nghề và Thạc sĩ Mason - chứ không phải là các cơ quan phụ trợ |
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 9
Chi bộ công đoàn
- A local chapter of a trade union.
Họ từ (word family)
cùng gốc lodgeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- [] porter's . […] .Anh bước qua sân Hawthorn Tree trên đường tới phòng bảo vệ. Tại phòng thường trực, anh dọn sạch ngăn thư của mình.
- .Viên đạn bắn trượt mục tiêu và găm vào vỏ cây.
- .Tôi bị dính chút rau chân vịt giắt giữa các kẽ răng.