Dịch

lodge

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Nhà thường trựcdanh từA building for recreational use such as a hunting lodge or a summer cabin.
  2. Phòng bảo vệ, nhà thường trựcdanh từEllipsis of porter's lodge: a building or room near the entrance of an estate or building, especially (UK, Canada) as a college mailroom.
  3. Chi hội Tam Điểm, chi hội kíndanh từA local chapter of some fraternities, such as freemasons.
  4. Mắc kẹt, găm vàođộng từnội động từ (intransitive)To be firmly fixed in a specified position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lodgeNguyên thể (infinitive)
  2. lodgesSố nhiều (plural)
  3. lodgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lodgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lodge sth (with sb) (against sb/sth)nộp gì (cho ai) (để khiếu nại ai/cái gì)
  • lodge sb (+ adv./prep.)cho ai ở nhờ (+ adv./prep.)
  • lodge in sthkẹt vào cái gì, mắc vào cái gìOne of the bullets lodged in his chest.Một trong những viên đạn đã găm vào ngực anh ấy.
  • lodge sth in sthgăm gì vào đâuShe lodged the number firmly in her mind.Cô ấy đã găm chắc chắn con số vào tâm trí mình.
  • lodge sth with sb/in sthgửi gì cho ai/để ở đâu

Cụm từ (phrase)

hunting lodgedanh từNhà săn bắn
lodge a claimNộp đơn yêu cầu bồi thường
lodge a complaintNộp đơn khiếu nại
lodge an appealKháng cáo
safari lodgeKhu nghỉ dưỡng dã ngoại
ski lodgedanh từKhu nhà nghỉ trượt tuyết
Red Lodgedanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Carbon, Montana, Hoa Kỳ
Blue Lodgedanh từNhà nghỉ hoạt động theo ba cấp độ Masonic đầu tiên - Người học việc đã nhập học, Học nghề và Thạc sĩ Mason - chứ không phải là các cơ quan phụ trợ

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 9
Chi bộ công đoàn
  1. A local chapter of a trade union.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilogge
  2. từ tiếng Pháp cổloge“an arbour, a covered walk-way”

Cùng gốc (doublet)loggialobby

Ví dụ

  • [] porter's . […] .Anh bước qua sân Hawthorn Tree trên đường tới phòng bảo vệ. Tại phòng thường trực, anh dọn sạch ngăn thư của mình.
  • .Viên đạn bắn trượt mục tiêu và găm vào vỏ cây.
  • .Tôi bị dính chút rau chân vịt giắt giữa các kẽ răng.

AI