Dịch

sojourn

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự lưu trú ngắn, kỳ lưu trúdanh từA short stay somewhere.
  2. Nơi ở tạm thờidanh từA temporary residence.
  3. Ở lại ít lâu, ở lại ít bữađộng từnội động từ (intransitive)To reside somewhere temporarily, especially as a guest or lodger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sojournNguyên thể (infinitive)
  2. sojournsSố nhiều (plural)
  3. sojournedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sojourningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sojourn timedanh từGiai đoạn có thể phát hiện được ở giai đoạn tiền lâm sàng trong sàng lọc bệnh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisojourne
  2. từ tiếng Pháp cổsojor
  3. từ tiếng Latinh bình dân*subdiurnāre

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , . .Thà chọn những con sóng đại dương tối tăm, lặng lẽ và định mệnh, còn hơn là những con sóng đầy biến động của cuộc đời. Có những người mà kỳ lưu trú trên thế gian này ngắn ngủi cũng như cay đắng.
  • detain'd / Dù bị cầm giữ lâu / Trong nơi ở tạm thời u tối đó
  • .Áp-ra-ham xuống Ai Cập để tạm trú tại đó.

AI