Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sojourner
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
ɒ
d
͡
ʒ
ə
n
ə
/
US
/ˈ
s
oʊ
d
͡
ʒ
ɚ
n
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người lưu lại, người tạm trú
danh từ
A person who resides temporarily in a place.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sojourner
Dạng gốc
(base form)
sojourner
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
At
present
I
am
a
sojourner
in
civilized
life
again
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sojourner
sojourn
Sự lưu trú ngắn, kỳ lưu trú
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
sojourn
+
-er
từ tiếng Anh trung đại
sogorner
AI
1
Người lưu lại
1
Người lưu lại
1
Người lưu lại