Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nơi ở, nhà ởdanh từA residence, dwelling or habitation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abodeDạng gốc (base form)
- abodesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no fixed abodecụm từ | cụm từ | Không có vị trí địa lý cố định làm nơi cư trú |
| humble abode | Túp lều tranh |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Sự trì hoãn
- Sự trì hoãn, sự chờ đợiAct of waiting; delay.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- không có nơi ở cố định
- , / .Đặt người đẹp lên chiến mã của chàng, và cùng nàng bỏ trốn mà không chút trì hoãn.
- , , .Thưa ngài, ngài thấy đấy, ông ấy nổi giận vì sự lưu trú của ngài ở đây.