Nghĩa chính
- Sự cư trú, sự trú ngụdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of inhabiting; state of inhabiting or dwelling, or of being inhabited; occupancy.
- Nhà cửa, chỗ ở, nơi cư trúdanh từđếm được (countable)A place of abode; settled dwelling; residence; house.
- Chi hội, hội quándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group, lodge, or company, as of the Primrose League.
- Trang trại, đồn điềndanh từA farm, ranch or plantation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- habitationDạng gốc (base form)
- habitationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihabitacioun
- từ tiếng Pháp cổhabitacion
- từ tiếng Latinhhabitātiōnem
danh từ
- mượn từ Louisiana Frenchhabitation
Họ từ (word family)
cùng gốc habitationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Heaven-gate , , ; , , […]Hãy chứng kiến thế giới mới tạo này, một thiên đường khác / Cách cổng trời không xa, được thiết lập trong tầm nhìn / Trên khoảng không trong vắt, biển phẳng như gương; / Rộng lớn gần như vô tận, với vô số / Ngôi sao, và mỗi ngôi sao có lẽ là một thế giới / Được định sẵn để làm nơi cư trú [...]
- .Các ngươi không được nhóm lửa trong các nhà ở của mình vào ngày sa-bát.
- có thể ở được