Dịch

habitational

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến nơi cư trú hoặc khu vực có người ởtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to habitation or an inhabited region.
  2. Bắt nguồn từ tên của một nơi mà tổ tiên được cho là đã từng sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Deriving from the name of a place where a presumed ancestor once lived.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI