Nghĩa chính
- Liên quan đến nơi cư trú hoặc khu vực có người ởtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to habitation or an inhabited region.
- Bắt nguồn từ tên của một nơi mà tổ tiên được cho là đã từng sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Deriving from the name of a place where a presumed ancestor once lived.
Họ từ (word family)
cùng gốc habitationalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha