Dịch

homestead

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈhoʊmˌstɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ấp; trạidanh từA house together with surrounding land and buildings, especially on a farm; the property comprising these.
  2. Đất cấp định cư, đất khai hoang định cưdanh từA parcel of land in the interior of North America, usually 160 acres, that was distributed to settlers from Europe or eastern North America under the Dominion Lands Act of 1870 in Canada or the Homestead Act of 1862 in the United States.
  3. Nhà, tổ ấmdanh từThe place that is one's home.
  4. Khai hoang định cưđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To acquire or settle on land as a homestead.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homesteadNguyên thể (infinitive)
  2. homesteadsSố nhiều (plural)
  3. homesteadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. homesteadingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

family homesteadTrang trại gia đình
historic homesteadKhu trang trại lịch sử
remote homesteadTrang trại hẻo lánh
Homestead Valleydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Bernardino, California, Hoa Kỳ
Tamalpais-Homestead Valleydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Marin, California, Hoa Kỳ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cụm nhà gia đình
  1. Cụm nhà gia đình, ấp gia tộcA cluster of several houses occupied by an extended family.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc homestead

Nguồn gốc (etymology)

homestead

  1. từ tiếng Anh trung đạihamstede
  2. từ tiếng Anh cổhāmstede“homestead”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*haimastadi“homestead”

Cùng gốc (doublet)HampsteadHempstead

Ví dụ

  • enclos’d , / , , . / , , / , :Nàng có một cái sân rào quanh bằng cọc gỗ, / Cái cao cái thấp, bên ngoài là hào khô. / Trong trang trại này, chẳng ai sánh kịp, / Tiếng gáy vang lừng, chàng gà Chanticleer dũng mãnh:
  • , , , , , , , .Khi Samuel và Liza đến Thung lũng Salinas, toàn bộ vùng đất bằng phẳng đã có chủ, những thung lũng màu mỡ, những dải đất phì nhiêu ven đồi, những cánh rừng, nhưng vẫn còn đất cằn cỗi rìa ngoài để khai hoang, và trên những ngọn đồi khô cằn ở phía đông nơi ngày nay là Thành phố King, Samuel Hamilton đã khai hoang định cư.
  • .Tom đã mua một trang trại hẻo lánh ở vùng Cao nguyên Scotland.

AI