Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
homesteader
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
əʊ
m
s
t
ɛ
d
ə
(ɹ)/
US
/ˈ
h
oʊ
m
s
t
ɛ
d
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người sống trên đất nhà nước cấp
danh từ
A pioneer who goes and settles on a homestead.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
homesteader
Dạng gốc
(base form)
homesteader
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
In
my
rambles
I
continually
came
upon
homesteaders
striving
to
drain
the
valleys
and
raise
grass
for
their
cattle
,
while
simultaneously
the
beavers
were
working
to
maintain
high
water
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
homesteader
homestead
Ấp; trại
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
homestead
+
-er
AI
1
Người sống trên đất nhà nước cấp
1
Người sống trên đất nhà nước cấp
1
Người sống trên đất nhà nước cấp