Hempstead
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng ở quận Uttlesford, Essex, Anh (OS Grid TL6338)danh từ riêngA village in Uttlesford district, Essex, England (OS grid ref TL6338).
- Khu định cư ở quận Medway, Kent, Anh (OS lưới ref TQ7864)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A settlement in Medway borough, Kent, England (OS grid ref TQ7864).
- Ngôi làng ở quận Bắc Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TG1037)danh từ riêngA village in North Norfolk district, Norfolk, England (OS grid ref TG1037).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HempsteadDạng gốc (base form)
- HempsteadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hemel Hempsteaddanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Hertfordshire, Anh |
| North Hempsteaddanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở hạt Nassau, Long Island, New York, Hoa Kỳ |
| Hempstead Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hy vọng |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Ngôi làng ở giáo xứ Lessingham
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở giáo xứ Lessingham, North Norfolk, Norfolk (OS lưới ref TG4028)A hamlet in Lessingham parish, North Norfolk, Norfolk (OS grid ref TG4028).
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhām“homestead”
Cùng gốc (doublet)Hampstead