Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Khu dân cư ở Luân Đôndanh từ riêngAn affluent suburban area in the borough of Camden, London, England (OS grid ref TQ2685).
- Giáo xứ ở New Brunswickdanh từ riêngA parish and community therein, in Queens County, New Brunswick, Canada.
- Ngoại ô ở Montrealdanh từ riêngA suburb and municipality in Montreal, Quebec, Canada.
- Răngdanh từshortened form of Hampstead Heath: teeth (Cockney rhyming slang).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HampsteadDạng gốc (base form)
- HampsteadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Hampsteaddanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng ở thị trấn Hampstead, Quận Rockingham, New Hampshire, Hoa Kỳ |
| West Hampsteaddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Luân Đôn và phường ở quận Camden, Đại Luân Đôn, Anh (OS Grid ref TQ2585) |
| South Hampsteaddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô ở quận Camden, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2684) |
| Hampstead Heathdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Công viên hoặc không gian mở rộng lớn nằm chủ yếu ở quận Camden, Greater London, Anh (OS Grid ref TQ2786) |
| Hampstead Norreysdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tây Berkshire, Berkshire, Anh (OS lưới ref SU5276) |
| Hampstead Norris | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ở Maryland
- A town in Carroll County, Maryland.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhām“homestead”
Cùng gốc (doublet)Hempstead
Ví dụ
- , !Lão đó đấm bay hàm răng của hắn rồi đấy!