home
A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- nhà, nơi ở, nhà ởdanh từA2the house or place where a person lives, especially with their family
- về nhà, về nơi ởtrạng từA1không so sánh (not comparable)to the place where one lives or is usually based
- ở nhà, tại nhàtrạng từA1không so sánh (not comparable)at or in the place where one lives or is usually based
- nội địa, trong nước, gia đình, tại nhàtính từA2không so sánh (not comparable)of or relating to one's home, family, or country; domestic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- from hometừ nhàI'll call you from home later.Tôi sẽ gọi bạn từ nhà sau.
- be home to sblà nơi sinh sống của aiJamaica is home to over two million people.Jamaica là nơi sinh sống của hơn hai triệu người.
- in a homeở trong trạiShe has lived in a home since she was six.Cô ấy đã sống trong trại từ khi lên sáu.
- home to sb/sthnơi sống của ai/cái gìThe Rockies are home to bears and mountain lions.Dãy Rocky là nơi sống của gấu và sư tử núi.
- the home of sthnơi ra đời của cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
24 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 6
Quê hương
- Quê hương, xứ sởOne’s native land; the place or country in which one dwells; the place where one’s ancestors dwell or dwelt.
Xuất hiện ở từ khác
- awaytrái nghĩacó mặt ở nhà
- housedễ nhầm, đồng nghĩatổ ấm, nơi chốn tinh thần, không nhất thiết là một tòa nhà cụ thể
- housingdễ nhầmhome chỉ ngôi nhà, nơi sinh sống cá nhân, không dùng cho khái niệm chung như housing.
- placeđồng nghĩaTừ phổ biến nhất để chỉ nơi ở.
- casaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- nacionalTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc homeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihōm
- từ tiếng Anh cổhām
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*haim
Cùng gốc (doublet)heyem
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- : / ; / , .Nơi đó ta tìm về thanh thản nghỉ ngơi: / Nhà là chốn nương thân thiêng liêng đời ta; / Cách biệt khỏi mọi quấy rầy, trừ bóng dáng người vợ.
- , , ?Cậu còn người thân nào ở quê nhà tự hào về thành tích của cậu không hả Guy?
- The rights of modern transsexual women and men to live in the sex that is "home".Quyền của những người chuyển giới nam và nữ hiện đại được sống đúng với giới tính vốn là nơi họ thuộc về.