Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nhà; dinh thựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place where one lives (resides); one's home.
- Nhà ở, nơi cư trú, dinh cơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A building or portion thereof used as a home, such as a house or an apartment therein.
- Sự cư trú, tình trạng cư trúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of living in a particular place or environment.
- Ký túc xádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Accommodation for students at a university or college.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- residenceDạng gốc (base form)
- residencesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in residenceđang ởThe flag flies when the King is in residence.Lá cờ tung bay khi Vua đang ở đó.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hall of residencedanh từ | danh từ | Ký túc xá |
| official residence | Dinh thự chính thức | |
| permanent residence | Thường trú | |
| place of residence | Nơi cư trú | |
| proof of residence | Giấy tờ chứng minh cư trú | |
| take up residenceđộng từ | động từ | Đến định cư |
| residence halldanh từ | danh từ | Ký túc xá |
| residence timedanh từ | danh từ | Thời gian trung bình mà một phân tử nước cụ thể sẽ tồn tại trong một vùng nước |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Trụ sở chính
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place where a corporation is established.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc residenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiresidence
- từ tiếng Pháp cổresidence
- từ tiếng Latinh trung đạiresidentia
Cùng gốc (doublet)residencia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Johnson đã chuyển đến sinh sống tại Luân Đôn.
- Tom's ?Đây có phải là nhà của Tom không?
- Ziri .Ziri từng sống trong ký túc xá sinh viên.