Dịch

residence

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ˈɹɛzɪdəns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhà; dinh thựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place where one lives (resides); one's home.
  2. Nhà ở, nơi cư trú, dinh cơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A building or portion thereof used as a home, such as a house or an apartment therein.
  3. Sự cư trú, tình trạng cư trúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of living in a particular place or environment.
  4. Ký túc xádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Accommodation for students at a university or college.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. residenceDạng gốc (base form)
  2. residencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in residenceđang ởThe flag flies when the King is in residence.Lá cờ tung bay khi Vua đang ở đó.

Cụm từ (phrase)

hall of residencedanh từKý túc xá
official residenceDinh thự chính thức
permanent residenceThường trú
place of residenceNơi cư trú
proof of residenceGiấy tờ chứng minh cư trú
take up residenceđộng từĐến định cư
residence halldanh từKý túc xá
residence timedanh từThời gian trung bình mà một phân tử nước cụ thể sẽ tồn tại trong một vùng nước

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Trụ sở chính
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place where a corporation is established.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiresidence
  2. từ tiếng Pháp cổresidence
  3. từ tiếng Latinh trung đạiresidentia

Cùng gốc (doublet)residencia

Ví dụ

  • .Johnson đã chuyển đến sinh sống tại Luân Đôn.
  • Tom's ?Đây có phải là nhà của Tom không?
  • Ziri .Ziri từng sống trong ký túc xá sinh viên.

AI