Dịch

residential

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˌɹɛzɪˈdɛnʃəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà ởtính từOf or pertaining to a place of personal residence or to a location for such places.
  2. Dùng để ở, thuộc khu dân cư, dành cho cư dântính từUsed as a residence or by residents.
  3. Thuộc việc nội trú, thuộc thời gian cư trútính từOf or pertaining to residency.
  4. Chuyến đi lưu trú tập thểdanh từA trip during which people temporarily live together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. residentialDạng gốc (base form)
  2. residentialsSố nhiều (plural)
  3. more residentialSo sánh hơn (comparative)
  4. most residentialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

residential areaKhu dân cư
residential buildingTòa nhà dân cư
residential propertyBất động sản nhà ở
residential schooldanh từTrường nội trú
residential zoneKhu dân cư
residential collegedanh từBộ phận của trường đại học đặt hoạt động học thuật trong môi trường cộng đồng gồm sinh viên và giảng viên, thường là tại nơi cư trú và dùng bữa chung
residential treatmentdanh từChương trình chăm sóc sức khỏe trực tiếp trong đó một cá nhân cư trú toàn thời gian tại một cơ sở để nhận được liệu pháp và hỗ trợ chuyên sâu
residential areasKhu dân cư

Ví dụ

  • .Họ sống trong một khu dân cư.
  • .Ở đây có yêu cầu cư trú để lấy giấy đăng ký kết hôn.
  • .Nhóm thanh thiếu niên tổ chức các kỳ lưu trú hàng năm.

AI