Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
residentially
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách dân cư
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a residential manner.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
residentially
residential
Nhà ở
tính từ, danh từ
residen
ce
Nhà; dinh thự
danh từ
nonresidential
Không được sử dụng làm nơi ở, thường đề cập đến một tòa nhà hoặc tài sản được sử dụng cho mục đích kinh doanh hoặc thương mại khác
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
residential
+
-ly
Ví dụ
a
residentially
dispersed
ethnic
population
The
district
did
not
develop
residentially
to
the
extent
expected
,
however
,
and
about
1909
the
passenger
service
was
withdrawn
.
AI
1
Theo cách dân cư
1
Theo cách dân cư
1
Theo cách dân cư