Dịch

reside

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cư trúđộng từTo dwell permanently or for a considerable time; to have a settled abode for a time; to remain for a long time.
  2. Có trong mìnhđộng từTo have a seat or fixed position; to inhere; to lie or be as in attribute or element.
  3. Lắng xuốngđộng từTo sink; to settle, as sediment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resideNguyên thể (infinitive)
  2. residesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. residedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. residingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiresiden
  2. từ tiếng Pháp cổresider
  3. từ tiếng Latinhresideō“remain behind, reside, dwell”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , . ; , […]Những người đàn ông ở trong một nhà lán lớn, chỉ gồm một phòng, với một cái chòi bên ngoài nơi nấu ăn. Trong căn phòng lớn có một tá giường tầng; một nửa trông rất bừa bộn, […]
  • ...(nghĩa bóng) khó khăn là ở chỗ...
  • ?Bạn cư trú ở đâu

AI