Nghĩa chính
- Cư trúđộng từTo dwell permanently or for a considerable time; to have a settled abode for a time; to remain for a long time.
- Có trong mìnhđộng từTo have a seat or fixed position; to inhere; to lie or be as in attribute or element.
- Lắng xuốngđộng từTo sink; to settle, as sediment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiresiden
- từ tiếng Pháp cổresider
- từ tiếng Latinhresideō“remain behind, reside, dwell”
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc resideVí dụ
- , , . ; , […]Những người đàn ông ở trong một nhà lán lớn, chỉ gồm một phòng, với một cái chòi bên ngoài nơi nấu ăn. Trong căn phòng lớn có một tá giường tầng; một nửa trông rất bừa bộn, […]
- ...(nghĩa bóng) khó khăn là ở chỗ...
- ?Bạn cư trú ở đâu