Nghĩa chính
- Sinh sốngđộng từngoại động từ (transitive)To live or reside in.
- Hiện diện, ngự trịđộng từngoại động từ (transitive)To be present in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inhabitNguyên thể (infinitive)
- inhabitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- inhabitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- inhabitingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inhabit sthsống ở cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inhabit a region | Sinh sống tại một vùng | |
| inhabit the earth | Sinh sống trên trái đất | |
| inhabit a forest | Sinh sống trong rừng | |
| inhabit a house | Ở trong một ngôi nhà | |
| inhabit an area | Cư trú trong một khu vực | |
| inhabit the island | Sinh sống trên đảo |
Ví dụ
- .Người Inuit sinh sống ở vùng Bắc Cực.
- .Những ý nghĩ kỳ lạ ngự trị trong tâm trí tôi.
- .Động vật sinh sống ở trong rừng.
Xuất hiện ở từ khác
- liveđồng nghĩaNgoại động từ, thường dùng cho tập thể hoặc giống loài
Họ từ (word family)
cùng gốc inhabitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổenhabiter
- từ tiếng Latinhinhabitāre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha