Dịch

inhabit

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sinh sốngđộng từngoại động từ (transitive)To live or reside in.
  2. Hiện diện, ngự trịđộng từngoại động từ (transitive)To be present in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inhabitNguyên thể (infinitive)
  2. inhabitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inhabitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inhabitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inhabit sthsống ở cái gì

Cụm từ (phrase)

inhabit a regionSinh sống tại một vùng
inhabit the earthSinh sống trên trái đất
inhabit a forestSinh sống trong rừng
inhabit a houseỞ trong một ngôi nhà
inhabit an areaCư trú trong một khu vực
inhabit the islandSinh sống trên đảo

Ví dụ

  • .Người Inuit sinh sống ở vùng Bắc Cực.
  • .Những ý nghĩ kỳ lạ ngự trị trong tâm trí tôi.
  • .Động vật sinh sống ở trong rừng.

AI