inhabitation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động cư trú, hoặc trạng thái cư trú; cư ngụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inhabiting, or the state of being inhabited; indwelling.
- Nơi ở; nơi cư trúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abode; place of dwelling; residence.
- Dân số; cư dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Population; inhabitants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inhabitationDạng gốc (base form)
- inhabitationsSố nhiều (plural)