Dịch

inhabitation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động cư trú, hoặc trạng thái cư trú; cư ngụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inhabiting, or the state of being inhabited; indwelling.
  2. Nơi ở; nơi cư trúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abode; place of dwelling; residence.
  3. Dân số; cư dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Population; inhabitants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inhabitationDạng gốc (base form)
  2. inhabitationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI