Dịch

residencia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/resiˈdenθja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thời gian cư trú, thời gian lưu trúdanh từresidence (time spent living)
  2. Nơi cư trú, chỗ ở, dinh thựdanh từresidence, home (the place where one lives)
  3. Viện dưỡng lãodanh từold people's home, rest home, nursing home (a place of residence for people who require assistance from carers)
  4. Dạng chia của residenciarđộng từinflection of residenciar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. residenciaDạng gốc (base form)
  2. residenciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cambio de residenciaChuyển chỗ ở
permiso de residenciaGiấy phép cư trú
residencia de ancianosViện dưỡng lão
residencia universitariaKý túc xá sinh viên
tarjeta de residenciaThẻ cư trú
residencia de mayoresdanh từNhà dưỡng lão, nhà an dưỡng, viện dưỡng lão (nơi ở dành cho những người cần sự giúp đỡ của người chăm sóc)
residencia de estudiantesKý túc xá sinh viên

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Viện dưỡng lão
  1. Viện dưỡng lão, làng hưu tríold people's home, retirement village, retirement home, residence for the elderly (a place of residence for people who require little or no assistance from carers)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Viện dưỡng lão

Ví dụ

  • .Bà ấy nằm viện tám ngày mà không ăn được thức ăn đặc.
  • ¿ ?Bạn đã quen với việc sống ở ký túc xá chưa?
  • .Chẳng mấy chốc bạn sẽ quen sống ở ký túc xá thôi.

AI